Ứng dụng điều trị:
Chế độ SIN:
+ Giai đoạn cấp (chấn thương khớp, chấn thương cơ, v.v.)
+ Phù nề viêm
+ Dẫn lưu bạch huyết toàn thân và tại chỗ
+ Đau cấp và bán cấp
+ Bệnh lý khớp thoái hóa mạn tính
+ Điểm đau cơ – mạc và trigger points
+ Viêm gân vôi hóa
+ Đông cứng khớp vai
+ Viêm lồi cầu ngoài và trong
+ Đau thắt lưng cơ học hoặc lan
+ Đau lưng
+ Bệnh lý sụn (đùi – bánh chè)
+ Đau vùng mu
+ Xoa bóp thư giãn cho vận động viên
Chế độ TECAR:
+ Đau cấp do viêm
+ Xoa bóp trị liệu
+ Xoa bóp chuẩn bị cho vận động viên
+ Xoa bóp giãn cơ
+ Thoái hóa khớp
+ Đau sau phẫu thuật
+ Sẹo
+ Đau cổ vai gáy (cân cơ hoặc lan)
+ Fibromyalgia (đau và giãn cơ)
+ Tái hoạt hệ bạch huyết – cảm xúc khi bị ứ trệ
+ Phù bạch huyết
Màn hình hiển thị: TFT 10.2 inch
Có núm xoay để điều khiển thiết bị
Có đèn báo trạng thái làm việc của thiết bị: 4 đèn báo (xanh lá, đỏ, vàng, xanh dương)
Màn hình chính có lựa chọn khu vực điều trị theo kích cỡ và có bảng giải phẫu vùng cơ thể người:
Có gợi ý giá trị năng lượng tương ứng với diện tích vùng điều trị
Chế độ tự do có 3 lựa chọn:
+ Tecar nông + dẫn truyền hoạt chất
+ Tecar sâu + dẫn truyền hoạt chất
+ Siêu âm + dẫn truyền hoạt chất
Thông số nhiệt trị liệu:
Tần số:
+ Điện dung: 480 KHz – chu kì xung 80%
+ Điện trở: 480 KHz – hoạt động liên tục
Công suất: 130W với tải 1KOhm
Thông số siêu âm:
Đầu phát:
+ Đầu phát ERA 3 MHz: 4,5 cm2
+ Tỷ lệ không đồng nhất chùm tia (BNR) đầu phát 3 MHz: 0,65
+ Công suất tối đa 3 MHz = 9W
Tần số:
+ Tần số hoạt động: 3,25 MHz ± 30 KHz
+ Phát xạ: Xung 1/2 (hình chữ nhật 50 Hz)
Lớp bảo vệ: I, loại bộ phận áp dụng: BF
Phân loại thiết bị y tế: Loại IIb (theo Chỉ thị 93/42/CEE)








